hồi trang

Học thuật
Thân thiện
hồi trang

Một người đàn ông trở về hồi trang để thăm gia đình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Về quê, trở về quê hương: "hồi trang" một từ , ít dùng trong hiện tại, dùng để chỉ hành động trở về quê hương, nơi chôn nhau cắt rốn của mình sau một thời gian xa cách.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau nhiều năm lưu lạc, ông cụ quyết định hồi trang. (Sau nhiều năm lưu lạc, ông cụ quyết định trở về quê.)
    • Giấc mơ hồi trang của người lính xa xứ chưa bao giờ tắt. (Giấc mơ trở về quê hương của người lính xa xứ chưa bao giờ tắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hồi trang dưỡng lão": về quê để nghỉ ngơi, an hưởng tuổi già.
    • Sau khi về hưu, ông ấy mong muốn được hồi trang dưỡng lão. (Sau khi về hưu, ông ấy mong muốn được về quê an hưởng tuổi già.)
Biến thể từ gần giống
  • Hồi hương (động từ): trở về quê hương, đất nước (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng hơn "về quê").
    • Thi hài liệt sĩ đã được hồi hương. (Thi hài liệt sĩ đã được đưa về quê nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Về quê: trở lại quê hương (cách nói phổ biến, thông dụng hiện nay).
  • Trở về cố hương: trở về làng , quê (cách nói văn chương, cổ điển).
Lưu ý
  • "Hồi trang" một từ Hán Việt cổ, mang sắc thái trang trọng xưa . Trong giao tiếp hiện đại, người ta thường dùng các từ thuần Việt như "về quê" hoặc từ Hán Việt thông dụng hơn như "hồi hương" (trong những ngữ cảnh cụ thể). Từ này thường xuất hiện trong văn học cổ điển hoặc khi muốn diễn đạt ý nghĩa một cách hoài cổ.
hồi trang

Một người đàn ông trở về hồi trang để thăm gia đình.

  1. Về quê

Từ chứa "hồi trang"